Xe đầu kéo Chenglong LUXX 445HP sử dụng động cơ Yuchai YCK11445-50 dung tích 10,98 lít, công suất tối đa 445 mã lực và mô-men xoắn cực đại 2.150 Nm tại 1.000–1.400 vòng/phút. Hộp số 12JSDX220TA-B có đồng tốc, gồm 12 số tiến và 2 số lùi, kết hợp cầu sau 2×13 tấn với tỷ số truyền 4.111, tạo nên cấu hình phục vụ nhu cầu vận tải đường dài và kéo sơ mi rơ moóc.
Chenglong LUXX 445HP được trang bị khung chassis chữ U 282(8+4) mm, bình nhiên liệu hợp kim nhôm 600 lít và lốp 12R22.5. Cabin H7 Lux bố trí hai giường nằm, ghế bọc da có thông hơi, ghế lái chỉnh hơi tự động và điều hòa tự động. Màn hình LCD kết nối điện thoại cùng ổ cắm điện 220V/1.000W bổ sung tiện ích cho người lái trên những hành trình dài. Cùng Ô tô Hải Âu tìm hiểu thông số kỹ thuật và trang bị của mẫu xe để đánh giá mức độ phù hợp với nhu cầu vận chuyển.
Với động cơ 445 mã lực, mô-men xoắn 2.150 Nm và cầu sau 2×13 tấn, Chenglong LUXX 445HP mang đến một lựa chọn cho khách hàng đầu tư xe đầu kéo phục vụ vận tải hàng hóa đường dài. Cabin H7 Lux hai giường nằm cùng các tiện nghi hỗ trợ người lái làm việc và nghỉ ngơi trong quá trình khai thác xe.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO
CHENGLONG LUXX 445HP
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK11445-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch). Kiểu động cơ: 4 kỳ - 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp. Công suất tối đa 445HP (327kW). Tốc độ động cơ 1.900 r/min. Mô men xoắn cực đại: 2.150Nm tại 1.000–1.400 r/min. Dung tích xi lanh: 10.980 cm³. Tỉ số nén: 17:1
LY HỢP
Đĩa đơn có lò xo giảm chấn, trợ lực khí nén
HỘP SỐ
Model 12JSDX220TA-B, 12 số tiến + 2 số lùi, có đồng tốc
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 7 tấn
CẦU SAU
Tải trọng cầu: 2×13 tấn. Tỷ số truyền 4.111
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song, dầm dọc tiết diện hình chữ U kích thước 282(8+4)mm. Toàn bộ dầm ngang được tán đinh nguội. Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp bán elip không độc lập, với giảm chấn thủy lực. Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp bán elip không độc lập. Thùng nhiên liệu: 600L hợp kim nhôm có nắp khóa nhiên liệu
HỆ THỐNG LÁI
Cơ cấu lái bi tuần hoàn tổng thể; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén 2 mạch. Phanh đỗ: khóa bánh sau.
CABIN
Model H7 Lux, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái chỉnh hơi tự động, gương điều chỉnh điện (có sấy), kính điều chỉnh điện, có điều hòa tự động, vô lăng tích hợp phím điều khiển Màn hình LCD giải trí đa phương tiện có thể kết nối điện thoại, ổ cắm điện 220V/1.000W, 2 giường, 2 ghế ngồi (bọc da, có hệ thống thông hơi), logo Chenglong phát sáng Có đèn chiếu sáng cho khu vực giường nằm, cổng sạc USB, nâng hạ cửa xe và nhiều chức năng khác
ẮC QUY
Ắc quy khô, điện áp 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V (120A). Máy đề: 24V (7,5 kW)
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 3.300 + 1.350 (mm). Kích thước tổng thể 6.885 × 2.500 × 3.890 (mm)
TỰ TRỌNG
Tự trọng (kg) / Tổng tải trọng (kg): 9.320 / 24.000. Sức kéo (kg): 38.550
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 117. Khả năng leo dốc tối đa (%): 35. Khoảng sáng gầm xe (mm): 250. Bán kính quay vòng tối thiểu (m): ≤24. Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 34. Góc ổn định ngang (°): 35.1.